Các bạn sinh năm 2000 phải biết các khối, tổ hợp môn xét tuyển Đại học 2018

authorPhương Nam 06:25 27/09/2017

(VietQ.vn) - Dưới đây là tất cả các khối xét tuyển, tổ hợp môn mà những bạn học sinh lớp 12 (sinh năm 2000) cần biết để lựa chọn ôn tập cho kì xét tuyển vào Đại học – Cao đẳng cuối năm học.

Ngày 25/9, bộ GD&ĐT đã có công văn gửi các sở giáo dục và đào tạo; các đại học, học viện, các trường đại học; các trường cao đẳng đào tạo giáo viên; Cục Nhà trường (Bộ Quốc phòng) và Cục Đào tạo (Bộ Công an) về việc tổ chức Kì thi THPT quốc gia và tuyển sinh ĐH, CĐ hệ chính quy từ năm 2018. 

Sau 3 năm thực hiện đổi mới, đến nay phương thức tổ chức Kì thi THPT quốc gia và tuyển sinh đại học (ĐH), cao đẳng (CĐ) đã đạt được những mục tiêu cơ bản, được xã hội đồng tình đánh giá cao. Do vậy, phương thức tổ chức Kì thi THPT quốc gia trong các năm tới sẽ được giữ ổn định như năm 2017.

Các bạn sinh năm 2000 phải biết các khối, tổ hợp môn xét tuyển Đại học 2018

 Phương thức tổ chức Kì thi THPT quốc gia trong các năm tới sẽ được giữ ổn định như năm 2017 - Ảnh Diễn đàn Sv.

Cho nên, ngay từ bây giờ các bạn học sinh lớp 12 (sinh năm 2000) cần biết những khối xét tuyển để lựa chọn việc ôn tập sao cho chính xác và đạt được kết quả cao nhất.  

Theo thống kê thì số lượng trường và ngành xét tuyển các khối truyền thống A, A1, B, C,D1 và các khối năng khiếu vẫn chiếm đại đai số, còn các khối khác (Hay gọi là tổ hợp môn khác) vẫn còn mới có số lượng trường và ngành xét tuyển còn ít. Cụ thể các khối, tổ hợp môn như sau:

Khối A00: Toán, Vật lí, Hóa học

A01: Toán, Vật lí, Tiếng Anh

B00: Toán, Hóa học, Sinh học

C00: Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01: Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D02: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga

D03: Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp

D04: Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D05: Ngữ văn, Toán, Tiếng Đức

D06: Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

A02: Toán, Vật lí, Sinh học

A03: Toán, Vật lí, Lịch sử

A04: Toán, Vật lí, Địa lí

A05: Toán, Hóa học, Lịch sử

A06: Toán, Hóa học, Địa lí

A07: Toán, Lịch sử, Địa lí

A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân

A09: Toán, Địa lý, Giáo dục công dân

A10: Toán, Lý, Giáo dục công dân

A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân

A12: Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội

A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí

A15: Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân

A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn

A17: Toán, Vật lý, Khoa học xã hội

A18: Toán, Hoá học, Khoa học xã hội

B01: Toán, Sinh học, Lịch sử

B02: Toán, Sinh học, Địa lí

B03: Toán, Sinh học, Ngữ văn

B04: Toán, Sinh học, Giáo dục công dân

B05: Toán, Sinh học, Khoa học xã hội

B08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

C01: Ngữ văn, Toán, Vật lí

C02: Ngữ văn, Toán, Hóa học

C03: Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04: Ngữ văn, Toán, Địa lí

C05: Ngữ văn, Vật lí, Hóa học

C06: Ngữ văn, Vật lí, Sinh học

C07: Ngữ văn, Vật lí, Lịch sử

C08: Ngữ văn, Hóa học, Sinh

C09: Ngữ văn, Vật lí, Địa lí

C10: Ngữ văn, Hóa học, Lịch sử

C12: Ngữ văn, Sinh học, Lịch sử

C13: Ngữ văn, Sinh học, Địa

C14: Ngữ văn, Toán, Giáo dục công dân

C15: Ngữ văn, Toán, Khoa học xã hội

C16: Ngữ văn, Vật lí, Giáo dục công dân

C17: Ngữ văn, Hóa học, Giáo dục công dân

C19 Ngữ văn, Lịch sử, Giáo dục công dân

C20: Ngữ văn, Địa lí, Giáo dục công dân

D07: Toán, Hóa học, Tiếng Anh

D08: Toán, Sinh học, Tiếng Anh

D09: Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D10: Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D11: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Anh

D12: Ngữ văn, Hóa học, Tiếng Anh

D13: Ngữ văn, Sinh học, Tiếng Anh

D14: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D15: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

D16: Toán, Địa lí, Tiếng Đức

D17: Toán, Địa lí, Tiếng Nga

D18: Toán, Địa lí, Tiếng Nhật

D19: Toán, Địa lí, Tiếng Pháp

D20: Toán, Địa lí, Tiếng Trung

D21: Toán, Hóa học, Tiếng Đức

D22: Toán, Hóa học, Tiếng Nga

D23: Toán, Hóa học, Tiếng Nhật

D24: Toán, Hóa học, Tiếng Pháp

D25: Toán, Hóa học, Tiếng Trung

D26: Toán, Vật lí, Tiếng Đức

D27: Toán, Vật lí, Tiếng Nga

D28: Toán, Vật lí, Tiếng Nhật

D29: Toán, Vật lí, Tiếng Pháp

D30: Toán, Vật lí, Tiếng Trung

D31: Toán, Sinh học, Tiếng Đức

D32: Toán, Sinh học, Tiếng Nga

D33: Toán, Sinh học, Tiếng Nhật

D34: Toán, Sinh học, Tiếng Pháp

D35: Toán, Sinh học, Tiếng Trung

D41: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Đức

D42: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nga

D43: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Nhậ

D44: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Pháp

D45: Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Trung

D52: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Nga

D54: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Pháp

D55: Ngữ văn, Vật lí, Tiếng Trung

D61: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Đức

D62: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nga

D63: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Nhật

D64: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Pháp

D65: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Trung

D66: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh

D68: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nga

D69: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật

D70: Ngữ Văn, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp

D72: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh

D73: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đứ

D74: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga

D75 Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật

D76: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp

D77: Ngữ văn, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung  

D78: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh   

D79: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Đức   

D80: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga   

D81: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nhật   

D82: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp   

D83: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Trung  

D84: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh   

D85: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Đức   

D86: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nga   

D87: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Pháp   

D88: Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Nhật   

D90: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh   

D91: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Pháp   

D92: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Đức   

D93: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nga   

D94: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Nhật   

D95: Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Trung   

D96: Toán, Khoa học xã hội, Anh   

D97: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Pháp   

D98: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Đức   

D99: Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Nga   

H00: Ngữ văn, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 1, Năng khiếu vẽ Nghệ thuật 2   

H01: Toán, Ngữ văn, Vẽ  

H02: Toán, Vẽ Hình họa mỹ thuật, Vẽ trang trí màu   

H03: Toán, Khoa học tự nhiên, Vẽ Năng khiếu   

H04: Toán, Tiếng Anh, Vẽ Năng khiếu   

H05: Ngữ văn, Khoa học xã hội, Vẽ Năng khiếu   

H06: Ngữ văn, Tiếng Anh,Vẽ mỹ thuật   

H07: Toán, Hình họa, Trang trí   

H08: Ngữ văn, Lịch sử, Vẽ mỹ thuật   

K01: Toán, Tiếng Anh, Tin học   

M00: Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát   

M01: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu   

M02: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2   

M03: Văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2   

M04: Toán, Đọc kể diễn cảm, Hát  Múa   

M09: Toán, NK Mầm non 1( kể chuyện, đọc, diễn cảm), NK Mầm non 2 (Hát)   

M10: Toán, Tiếng Anh, NK1   

M11: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh   

M13: Toán, Sinh học, Năng khiếu   

M14: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Toán   

M15: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Tiếng Anh   

M16: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Vật lý   

M17: Ngữ văn, Năng khiếu báo chí, Lịch sử   

M18: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Toán  

M19: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Tiếng Anh   

M20: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Vật lý   

M21: Ngữ văn, Năng khiếu Ảnh báo chí, Lịch sử   

M22: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Toán   

M23: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Tiếng Anh   

M24: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Vật lý   

M25: Ngữ văn, Năng khiếu quay phim truyền hình, Lịch sử   

N00: Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2   

N01: Ngữ văn, xướng âm, biểu diễn nghệ thuật   

N02: Ngữ văn, Ký xướng âm, Hát hoặc biểu diễn nhạc cụ   

N03: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn   

N04: Ngữ Văn, Năng khiếu thuyết trình, Năng khiếu   

N05: Ngữ Văn, Xây dựng kịch bản sự kiện, Năng khiếu   

N06: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn   

N07: Ngữ văn, Ghi âm- xướng âm, chuyên môn  

N08: Ngữ văn , Hòa thanh, Phát triển chủ đề và phổ thơ   

N09: Ngữ văn, Hòa thanh, Bốc thăm đề- chỉ huy tại chỗ   

R00: Ngữ văn, Lịch sử, Năng khiếu báo chí   

R01: Ngữ văn, Địa lý, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật   

R02: Ngữ văn, Toán, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật   

R03: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật   

R04: Ngữ văn, Năng khiếu Biểu diễn nghệ thuật, Năng khiếu Kiến thức văn hóa –xã hội – nghệ thuật  

R05: Ngữ văn, tiếng Anh, Năng khiếu kiến thức truyền thông   

S00: Ngữ văn, Năng khiếu SKĐA 1, Năng khiếu SKĐA 2   

S01: Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2   

T00: Toán, Sinh học, Năng khiếu TDTT  

T01: Toán, Ngữ văn, Năng khiếu TDTT  

T02: Ngữ văn, Sinh, Năng khiếu TDTT  

T03: Ngữ văn, Địa, Năng khiếu TDTT   

T04: Toán, Lý, Năng khiếu TDTT   

T05: Ngữ văn, Giáo dục công dân, Năng kiếu   

V00: Toán, Vật lí, Vẽ Hình họa mỹ thuật   

V01: Toán, Ngữ văn, Vẽ Hình họa mỹ thuật   

V02: VẼ MT, Toán, Tiếng Anh   

V03: VẼ MT, Toán, Hóa   

V05: Ngữ văn, Vật lí, Vẽ mỹ thuật   

V06: Toán, Địa lí, Vẽ mỹ thuật   

V07: Toán, tiếng Đức, Vẽ mỹ thuật   

V08: Toán, tiếng Nga, Vẽ mỹ thuật   

V09: Toán, tiếng Nhật, Vẽ mỹ thuật   

V10: Toán, tiếng Pháp, Vẽ mỹ thuật   

V11: Toán, tiếng Trung, Vẽ mỹ thuật.  

 

 

Thích và chia sẻ bài viết:

bình luận (0)

Bình luận

tin liên quan

video hot

Về đầu trang