Điểm chuẩn các trường Đại học Quốc gia Hà Nội 2017 chính xác nhất

author 00:06 31/07/2017

(VietQ.vn) - Điểm chuẩn các trường Đại học Quốc gia Hà Nội 2017 luôn được cập nhật tại VietQ. Xem điểm chuẩn đại học các trường thuộc Đại học Quốc gia Hà Nội tại đây.

Sau đây là danh sách điểm chuẩn các trường Đại học thuộc Đại học Quôc gia Hà Nội

Điểm chuẩn khoa Quốc tế - ĐHQGHN

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

52340120

Kinh doanh quốc tế

A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77

18.5

 

2

52340399

Kế toán, phân tích và kiểm toán*

A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77

17

 

3

52340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77

17.25

 

 

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn (Dự kiến)

Ghi chú

1

52220104

Hán Nôm

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

23.75

Điểm tiêu chí phụ 97

2

52220113

Việt Nam học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

25.25

Điểm tiêu chí phụ 98

3

52220212

Quốc tế học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

26

Điểm tiêu chí phụ 97

4

52220213

Đông phương học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

28.5

Điểm tiêu chí phụ 99

5

52220301

Triết học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

21.25

Điểm tiêu chí phụ 95

6

52220309

Tôn giáo học ((Ngành đào tạo thí điểm))

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

20.25

Điểm tiêu chí phụ 94

7

52220310

Lịch sử

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

23.75

Điểm tiêu chí phụ 98

8

52220320

Ngôn ngữ học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

24.5

Điểm tiêu chí phụ 95

9

52220330

Văn học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

23.75

Điểm tiêu chí phụ 96

10

52310201

Chính trị học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

23.75

Điểm tiêu chí phụ 97

11

52310301

Xã hội học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

24.25

Điểm tiêu chí phụ 94

12

52310302

Nhân học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

20.75

Điểm tiêu chí phụ 97

13

52310401

Tâm lý học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

26.25

Điểm tiêu chí phụ 95

14

52320101

Báo chí

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

26.5

Điểm tiêu chí phụ 96

15

52320201

Thông tin học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

23

Điểm tiêu chí phụ 94

16

52320202

Khoa học thư viện

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

20.75

Điểm tiêu chí phụ 98

17

52320303

Lưu trữ học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

22.75

Điểm tiêu chí phụ 94

18

52340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

27.75

Điểm tiêu chí phụ 99

19

52340107

Quản trị khách sạn

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

27

Điểm tiêu chí phụ 99

20

52340401

Khoa học quản lý

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

25

Điểm tiêu chí phụ98

21

52340406

Quản trị văn phòng

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

26.25

Điểm tiêu chí phụ 99

22

52360708

Quan hệ công chúng.

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

26.5

Điểm tiêu chí phụ 99

23

52760101

Công tác xã hội

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

25.5

Điểm tiêu chí phụ 96

 

 

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52460101 Toán học   18.75  
2 Thí điểm Toán – Tin ứng dụng   18.75  
3 52460115 Toán cơ   19.75  
4 52480105 Máy tính và khoa học thông tin   21.75  
5 52440102 Vật lí học   17.5  
6 52430122 Khoa học vật liệu   17.25  
7 52520403 Công nghệ hạt nhân   17.5  
8 52440221 Khí tượng học   18.5  
9 52440224 Thủy văn   17.75  
10 52440228 Hải dương học   17.75  
11 52440112 Hoá học   19.75  
12 52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học   21  
13 52720403 Hoá dược   24  
14 52510401 CLC Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTĐT CLC TT23)   17.25  
15 52440217 Địa lí tự nhiên   17  
16 52850103 Quản lý đất đai   17.5  
17 52440201 Địa chất học   17  
18 52520501 Kỹ thuật địa chất   18  
19 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   17.75  
20 52420101 Sinh học   18  
21 52420201 Công nghệ sinh học   23.5  
22 52420201 CLC Công nghệ sinh học (CTĐT CLC TT23)   21.75  
23 52440301 Khoa học môi trường   17.5  
24 52440306 Khoa học đất   20.75  
25 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   17.5  


Điểm chuẩn Khoa Luật – ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52380101 Luật   27.25  
2 52380109 Luật kinh doanh*   24  


Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52480101 Khoa học máy tính   26  
2 52480101CLC Khoa học Máy tính (CLC)   24  
3 52480102 Truyền thông và mạng máy tính   26  
4 52480104 Hệ thống thông tin   26  
5 52480201 Công nghệ thông tin   27  
6 52480201NB Công nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản   26  
7 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   24.5  
8 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông   26  
9 52510302CLC Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC)   21  
10 52520101 Cơ kỹ thuật   23.5  
11 52520214 Kỹ thuật máy tính   26  
12 52520401 Vật lý kỹ thuật   19  
13 QHITD1 Kỹ thuật năng lượng   19  
14 QHITD2 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông   23.5  


Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52310101 Kinh tế   25  
2 52310104 Kinh tế phát triển   24  
3 52310106 Kinh tế quốc tế   26  
4 52340101 Quản trị kinh doanh   25.5  
5 52340201 Tài chính-Ngân hàng   24.75  
6 52340301 Kế toán   25.5  
7 52310106 CLC Kinh tế quốc tế CLC (TT23)   17  
8 52340101 CLC Quản trị kinh doanh CLC (TT23)   17  
9 52340201 CLC Tài chính - Ngân hàng CLC (TT23)   17  


Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ 

Xem tại đây: 

http://vietq.vn/diem-chuan-dai-hoc-ngoai-ngu---dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-khong-nganh-nao-duoi-30-diem-d126472.html

 Đại học Giáo dục - ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D78; D90 34.5 Ngoại ngữ nhân đôi
2 52140232 Sư phạm Tiếng Nga D01; D02; D78; D90 27.5 Ngoại ngữ nhân đôi
3 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D78; D90 30.5 Ngoại ngữ nhân đôi
4 52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D78; D90 33 Ngoại ngữ nhân đôi
5 52140236 Sư phạm Tiếng Nhật D01; D06; D78; D90 34 Ngoại ngữ nhân đôi
6 52140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc D01; D78; D90 33.75 Ngoại ngữ nhân đôi
7 52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D90 35.25 Ngoại ngữ nhân đôi
8 52220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D78; D90 30.5 Ngoại ngữ nhân đôi
9 52220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D78; D90 32.25 Ngoại ngữ nhân đôi
10 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D78; D90 34.5 Ngoại ngữ nhân đôi
11 52220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05; D78; D90 32.5 Ngoại ngữ nhân đôi
12 52220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D78; D90 35.5 Ngoại ngữ nhân đôi
13 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D78; D90 35.5 Ngoại ngữ nhân đôi
14 52220211 Ngôn ngữ Ảrập D01; D78; D90 30 Ngoại ngữ nhân đôi

 

Điểm chuẩn khoa Y Dược – ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52720101 Y đa khoa   27.25  
2 52720401 Dược học   27.25  
3 52720601CLC Răng hàm mặt (Chất lượng cao)   25.25  



Thụy Dương 

 

Thích và chia sẻ bài viết:

bình luận (0)

Bình luận

tin liên quan

video hot

Về đầu trang