Điểm chuẩn TOP 10 trường đại học tốt nhất cả nước

author 10:37 27/07/2017

(VietQ.vn) - TOP 10 trường đại học tốt nhất trên cả nước đã bắt đầu công bố điểm chuẩn và danh sách thí sinh trúng tuyển đại học chính quy năm học 2017-2018.

Sự kiện: Kỳ thi THPT Quốc gia 2017

Sau khi các thí sinh hoàn thành việc đăng kí và thay đổi nguyện vọng ngày 23/7, dựa trên điểm sàn và mức điểm đăng kí xét tuyển của mỗi trường, chỉ tiêu tuyển sinh được đưa ra, từng trường đại học sẽ có mức điểm chuẩn khác nhau.

Hiện nay, điểm chuẩn đại học đang được các trường công bố và dự kiến sẽ có trước ngày 1/8.

VietQ cập nhật điểm chuẩn top 10 trường đại học hàng đầu trên cả nước để thí sinh tiện theo dõi. Thí sinh vui lòng F5 liên tục để cập nhật điểm chuẩn nhanh và chính xác nhất.

Đại học Quốc gia Hà Nội

Điểm chuẩn khoa Quốc tế - ĐHQGHN

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

52340120

Kinh doanh quốc tế

A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77

18.5

 

2

52340399

Kế toán, phân tích và kiểm toán*

A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77

17

 

3

52340405

Hệ thống thông tin quản lý

A00; A01; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77

17.25

 

 

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQGHN

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn (Dự kiến)

Ghi chú

1

52220104

Hán Nôm

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

23.75

Điểm tiêu chí phụ 97

2

52220113

Việt Nam học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

25.25

Điểm tiêu chí phụ 98

3

52220212

Quốc tế học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

26

Điểm tiêu chí phụ 97

4

52220213

Đông phương học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

28.5

Điểm tiêu chí phụ 99

5

52220301

Triết học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

21.25

Điểm tiêu chí phụ 95

6

52220309

Tôn giáo học ((Ngành đào tạo thí điểm))

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

20.25

Điểm tiêu chí phụ 94

7

52220310

Lịch sử

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

23.75

Điểm tiêu chí phụ 98

8

52220320

Ngôn ngữ học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

24.5

Điểm tiêu chí phụ 95

9

52220330

Văn học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

23.75

Điểm tiêu chí phụ 96

10

52310201

Chính trị học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

23.75

Điểm tiêu chí phụ 97

11

52310301

Xã hội học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

24.25

Điểm tiêu chí phụ 94

12

52310302

Nhân học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

20.75

Điểm tiêu chí phụ 97

13

52310401

Tâm lý học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

26.25

Điểm tiêu chí phụ 95

14

52320101

Báo chí

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

26.5

Điểm tiêu chí phụ 96

15

52320201

Thông tin học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

23

Điểm tiêu chí phụ 94

16

52320202

Khoa học thư viện

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

20.75

Điểm tiêu chí phụ 98

17

52320303

Lưu trữ học

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

22.75

Điểm tiêu chí phụ 94

18

52340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

27.75

Điểm tiêu chí phụ 99

19

52340107

Quản trị khách sạn

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

27

Điểm tiêu chí phụ 99

20

52340401

Khoa học quản lý

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

25

Điểm tiêu chí phụ98

21

52340406

Quản trị văn phòng

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

26.25

Điểm tiêu chí phụ 99

22

52360708

Quan hệ công chúng.

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

26.5

Điểm tiêu chí phụ 99

23

52760101

Công tác xã hội

A00; C00; D01; D02; D03; D04; D05; D06; D78; D79; D80; D81; D82; D83

25.5

Điểm tiêu chí phụ 96

 

 

Điểm chuẩn Đại học Khoa học Tự nhiên – ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52460101 Toán học   18.75  
2 Thí điểm Toán – Tin ứng dụng   18.75  
3 52460115 Toán cơ   19.75  
4 52480105 Máy tính và khoa học thông tin   21.75  
5 52440102 Vật lí học   17.5  
6 52430122 Khoa học vật liệu   17.25  
7 52520403 Công nghệ hạt nhân   17.5  
8 52440221 Khí tượng học   18.5  
9 52440224 Thủy văn   17.75  
10 52440228 Hải dương học   17.75  
11 52440112 Hoá học   19.75  
12 52510401 Công nghệ kỹ thuật hoá học   21  
13 52720403 Hoá dược   24  
14 52510401 CLC Công nghệ kỹ thuật hoá học (CTĐT CLC TT23)   17.25  
15 52440217 Địa lí tự nhiên   17  
16 52850103 Quản lý đất đai   17.5  
17 52440201 Địa chất học   17  
18 52520501 Kỹ thuật địa chất   18  
19 52850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   17.75  
20 52420101 Sinh học   18  
21 52420201 Công nghệ sinh học   23.5  
22 52420201 CLC Công nghệ sinh học (CTĐT CLC TT23)   21.75  
23 52440301 Khoa học môi trường   17.5  
24 52440306 Khoa học đất   20.75  
25 52510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   17.5  


Điểm chuẩn Khoa Luật – ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52380101 Luật   27.25  
2 52380109 Luật kinh doanh*   24  


Điểm chuẩn Đại học Công nghệ - ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52480101 Khoa học máy tính   26  
2 52480101CLC Khoa học Máy tính (CLC)   24  
3 52480102 Truyền thông và mạng máy tính   26  
4 52480104 Hệ thống thông tin   26  
5 52480201 Công nghệ thông tin   27  
6 52480201NB Công nghệ Thông tin định hướng thị trường Nhật Bản   26  
7 52510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   24.5  
8 52510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông   26  
9 52510302CLC Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông (CLC)   21  
10 52520101 Cơ kỹ thuật   23.5  
11 52520214 Kỹ thuật máy tính   26  
12 52520401 Vật lý kỹ thuật   19  
13 QHITD1 Kỹ thuật năng lượng   19  
14 QHITD2 Công nghệ kỹ thuật Xây dựng-Giao thông   23.5  


Điểm chuẩn Đại học Kinh tế - ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52310101 Kinh tế   25  
2 52310104 Kinh tế phát triển   24  
3 52310106 Kinh tế quốc tế   26  
4 52340101 Quản trị kinh doanh   25.5  
5 52340201 Tài chính-Ngân hàng   24.75  
6 52340301 Kế toán   25.5  
7 52310106 CLC Kinh tế quốc tế CLC (TT23)   17  
8 52340101 CLC Quản trị kinh doanh CLC (TT23)   17  
9 52340201 CLC Tài chính - Ngân hàng CLC (TT23)   17  


Điểm chuẩn Đại học Ngoại ngữ 

Xem tại đây: 

http://vietq.vn/diem-chuan-dai-hoc-ngoai-ngu---dai-hoc-quoc-gia-ha-noi-khong-nganh-nao-duoi-30-diem-d126472.html

 Đại học Giáo dục - ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D78; D90 34.5 Ngoại ngữ nhân đôi
2 52140232 Sư phạm Tiếng Nga D01; D02; D78; D90 27.5 Ngoại ngữ nhân đôi
3 52140233 Sư phạm Tiếng Pháp D01; D03; D78; D90 30.5 Ngoại ngữ nhân đôi
4 52140234 Sư phạm Tiếng Trung Quốc D01; D04; D78; D90 33 Ngoại ngữ nhân đôi
5 52140236 Sư phạm Tiếng Nhật D01; D06; D78; D90 34 Ngoại ngữ nhân đôi
6 52140237 Sư phạm tiếng Hàn Quốc D01; D78; D90 33.75 Ngoại ngữ nhân đôi
7 52220201 Ngôn ngữ Anh D01; D78; D90 35.25 Ngoại ngữ nhân đôi
8 52220202 Ngôn ngữ Nga D01; D02; D78; D90 30.5 Ngoại ngữ nhân đôi
9 52220203 Ngôn ngữ Pháp D01; D03; D78; D90 32.25 Ngoại ngữ nhân đôi
10 52220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04; D78; D90 34.5 Ngoại ngữ nhân đôi
11 52220205 Ngôn ngữ Đức D01; D05; D78; D90 32.5 Ngoại ngữ nhân đôi
12 52220209 Ngôn ngữ Nhật D01; D06; D78; D90 35.5 Ngoại ngữ nhân đôi
13 52220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc D01; D78; D90 35.5 Ngoại ngữ nhân đôi
14 52220211 Ngôn ngữ Ảrập D01; D78; D90 30 Ngoại ngữ nhân đôi

 

Điểm chuẩn khoa Y Dược – ĐHQGHN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 52720101 Y đa khoa   27.25  
2 52720401 Dược học   27.25  
3 52720601CLC Răng hàm mặt (Chất lượng cao)   25.25  

Đại học Bách khoa Hà Nội

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

KT11

Cơ điện tử gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN)

 

27

 

2

TT11

CTTT Cơ điện tử gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử

 

25.5

 

3

KT12

Cơ khí – Động lực gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy; Công nghệ chế tạo máy (CN); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN)

 

25.75

 

4

KT13

Nhiệt – Lạnh gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật nhiệt

 

24.75

 

5

KT14

Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật vật liệu

 

23.75

 

6

TT14

CTTT Vật liệu gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu

 

22.75

 

7

KT21

Điện tử - Viễn thông gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN)

 

26.25

 

8

TT21

CTTT Điện tử - Viễn thông gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông

 

25.5

 

9

KT22

Công nghệ thông tin gồm các ngành/CTĐT: Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin (CN);

 

28.25

 

10

TT22

CTTT Công nghệ thông tin Việt Nhật/ICT gồm các ngành/CTĐT: Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh)

 

26.75

 

11

KT23

Toán - Tin gồm các ngành/CTĐT: Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý

 

25.75

 

12

KT24

Điện - Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện (CN); Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN);

 

27.25

 

13

TT24

CTTT Điều khiển và Tự động hóa gồm các ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện

 

26.25

 

14

TT25

CTTT Kỹ thuật y sinh gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh

 

25.25

 

15

KT31

Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học; Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật môi trường; Hóa học; Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN); Công nghệ thực phẩm (CN)

 

25

 

16

KT32

Kỹ thuật in gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật in

 

21.25

 

17

KT41

Dệt-May gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật dệt; Công nghệ may

 

24.5

 

18

KT42

Sư phạm kỹ thuật gồm các ngành/CTĐT: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp

 

22.5

 

19

KT5

Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân gồm các ngành/CTĐT: Vật lý kỹ thuật; Kỹ thuật hạt nhân

 

23.25

 

20

KQ1

Kinh tế - Quản lý 1 gồm các ngành/CTĐT: Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp

 

23

 

21

KQ2

Kinh tế - Quản lý 2 gồm ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh

 

24.25

 

22

KQ3

Kinh tế - Quản lý 3 gồm các ngành/CTĐT: Kế toán; Tài chính-Ngân hàng

 

23.75

 

23

TA1

Ngôn ngữ Anh kỹ thuật gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh KHKT và công nghệ

 

24.5

 

24

TA2

Ngôn ngữ Anh quốc tế gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế

 

24.5

 

25

QT11

Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản)

 

23.25

 

26

QT12

Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức)

 

22

 

27

QT13

Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp)

 

20

 

28

QT14

Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc)

 

23.5

 

29

QT15

Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand)

 

22

 

30

QT21

Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand)

 

21.25

 

31

QT31

Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ)

 

21

 

32

QT32

Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ)

 

21.25

 

33

QT33

Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp)

 

20.75

 

34

QT41

Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh)

 

20

 

Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN

STTNhóm ngành/NgànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2017Điểm chuẩn
Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1 52220330 - Văn học C00   D01   D14   120 C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81 C00: 23.5; D01, D14: 21.75 C00, D01: 24
2 52220320 - Ngôn ngữ học C00   D01   D14   80 C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70 C00: 23; D01, D14: 21.25 C00, D01: 24
3 52320101 - Báo chí C00   D01   D14   130 C00: 25; D01, D14: 22.25 C00: 25.75; D01, D14: 23.75 C00, D01: 22
4 52220310 - Lịch sử C00   D01   D14   120 C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75 C00: 20.56; D01, D14: 18.5 C00: 22; D01: 16
5 52310302 - Nhân học C00   D01   D14   60 C00: 18.75; D01, D14: 17.75 C00: 21.25; D01, D14: 19.5 C00: 17.5; D01: 17
6 52220301 - Triết học A01   C00   D01  D14   90 A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17 C00: 21; A01, D01, D14: 18.5 C00: 17.5; A01, D01: 18
7 52310501 - Địa lý học A01   C00   D01  D15   110 A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44 C00: 22.63; A01, D01, D15: 18 A01: 16; C00: 23; D01: 16.5
8 52310301 - Xã hội học A00   C00   D01  D14   150 A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5 A00: 20.25; C00: 20; D01: 22.75; D14: 20 A00: 18.5; C00: 17; D01: 17.5
9 52320201 - Thông tin học A01   C00   D01  D14   100 A00, D01, D14: 19; C00: 20.75 A01, C00, D14: 18.5; D01: 20.25 A01: 17; C00, D01: 16.5
10 52220213 - Đông phương học D01   D04   D14   140 D01, D04, D14: 20.75 D01, D14: 21.75; D04: 20.75 D01: 18.5
11 52140101 - Giáo dục học C00   C01   D01  D14   120 C00: 19.5; D01, D14: 17.5 C00: 20.75; D01, D14: 18.75 C00, D01: 16
12 52320303 - Lưu trữ học C00   D01   D14   80 C00: 18; D01, D14: 17 C00: 21.25; D01: 20.25; D14: 19.5 C00, D01: 16
13 52220340 - Văn hóa học C00   D01   D14   70 C00: 22; D01, D14: 20 C00: 21.75; D01, D14: 19.25 C00, D01: 17
14 52760101 - Công tác xã hội C00   D01   D14   80 C00: 21.5; D01, D14: 19.5 C00: 21.75; D01, D14: 20 C00: 18; D01: 17.5
15 52310401 - Tâm lý học B00   C00   D01  D14   100 B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5 B00, D01, D14: 23; C00: 24.5 B00, C00, D01: 20
16 52580112 - Đô thị học A00   A01   D01  D14   80 A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5 A00: 18.25; A01, D01, D14: 18.75 A00: 17; A01: 17.5; D01: 16.5
17 52340103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00   D01   D14   100 C00: 24.25; D01, D14: 22.25 C00: 25; D01, D14: 23 C00, D01: 21
18 52220216 - Nhật Bản học D01   D06   D14   110 D01, D14: 22.25; D06: 20.18 D01, D14: 23.75; D06: 21.5 D01: 21; D06: 19
19 52220217 - Hàn Quốc học D01   D14   110 D01, D14: 21 D01, D14: 23 D01: 20
20 52220201 - Ngôn ngữ Anh D01   270 22.41 24 29.5
21 52220202 - Ngôn ngữ Nga D01   D02   70 D01: 16.5; D02: 21.29 D01, D02: 20 D01: 23.5; D02: 25
22 52220203 - Ngôn ngữ Pháp D01   D03   90 D01, D03: 19 D01: 21.38; D03: 20.5 D01: 25; D03: 24
23 52220204 - Ngôn ngữ Trung Quốc D01   D04   130 D01, D04: 19.25 D01: 21.69; D04: 20 D01: 24; D04: 23.5
24 52220205 - Ngôn ngữ Đức D01   D05   80 D01: 18.51; D05: 22.28 D01: 22; D05: 21 D01: 25; D05: 25.5
25 52310206 - Quan hệ Quốc tế D01   D14   160 D01, D14: 22.25 D01, D14: 23.5 D01: 21
26 52220206 - Ngôn ngữ Tây Ban Nha D01   D03   D05   50 D01: 19.61 D01: 21; D03: 20 D01: 22.5; D03: 25
27 52220208 - Ngôn ngữ Italia D01   D03   D05   50 D01: 17.18; D05: 17.42 D01, D03: 20 D01: 22

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA


STTNhóm ngành/NgànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2017Điểm chuẩn
Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1 52480101; MãĐKXT:106 - Khoa học Máy tính A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5
2 52520214; MãĐKXT:106 - Kỹ thuật máy tính A00   A01   270 (Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin) 25.5 25.25 21.5
3 52520207; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật Điện tử - Truyền thông A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
4 52520201; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điện, điện tử A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
5 52520216; MãĐKXT:108 - Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá A00   A01   640 (Nhóm ngành điện-điện tử) 24.25 24.75 21.5
6 52520114; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật Cơ điện tử A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
7 52520103; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật cơ khí A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
8 52520115; MãĐKXT:109 - Kỹ thuật nhiệt A00   A01   460 (Nhóm ngành cơ khí-cơ điện tử) 23.75 24.5 21
9 52540201; MãĐKXT:112 - Kỹ thuật Dệt A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
10 52540204; MãĐKXT:112 - Công nghệ may A00   A01   80 (Nhóm ngành dệt-may) 22.5 22.5 19
11 52420201; MãĐKXT:114 - Công nghệ Sinh học A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
12 52520301; MãĐKXT:114 - Kỹ thuật hoá học A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
13 52540101; MãĐKXT:114 - Công nghệ thực phẩm A00   B00   D07   410 (Nhóm ngành hóa-thực phẩm-sinh học) 24 24.5 21
14 52580201; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
15 52580205; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
16 52580203; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình biển A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
17 52580211; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật cơ sở hạ tầng A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
18 52580202; MãĐKXT:115 - Kỹ thuật công trình thuỷ A00   A01   505 (Nhóm ngành Xây dựng) 22.75 23 19.5
19 52580102; MãĐKXT:117 - Kiến trúc (Từ năm 2017, không nhân hệ số 2 môn Toán) V00   V01   60 28.75 27.75 29.5
20 52520501; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật Địa chất A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
21 52520604; MãĐKXT:120 - Kỹ thuật dầu khí A00   A01   120 (Nhóm ngành kỹ thuật địa chất-dầu khí) 20 24.5 21.5
22 52510601; MãĐKXT:123 - Quản lý công nghiệp A00   A01   D01  D07   130 23.5 23.5 20.5
23 52520320; MãĐKXT:125 - Kỹ thuật Môi trường A00   A01   B00  D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
24 52850101; MãĐKXT:125 - Quản lý tài nguyên và môi trường A00   A01   B00  D07   110 (Nhóm ngành môi trường) 23.25 22.5 19
25 52520120; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật Hàng không A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
26 52510205; MãĐKXT:126 - Công nghệ kỹ thuật ô tô A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
27 52520122; MãĐKXT:126 - Kỹ thuật tàu thuỷ A00   A01   150 (Nhóm ngành kỹ thuật giao thông) 24 24 21
28 52510602; MãĐKXT:128 - Kỹ thuật Hệ thống Công nghiệp A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp) 23 23 20
29 52520309; MãĐKXT:129 - Kỹ thuật Vật liệu A00   A01   D07   225 22 21.75 19
30 52520503; MãĐKXT:130 - Kỹ thuật Trắc địa - bản đồ A00   A01   80 20.5 19.75 19
31 52510105; MãĐKXT:131 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng A00   A01   40 22 21.5 19
32 52520401; MãĐKXT:137 - Vật lý kỹ thuật A00   A01   100 23 22.75 19
33 52520101; MãĐKXT:138 - Cơ kỹ thuật A00   A01   65 23 22.75 19
34 52510605; MãĐKXT:128 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00   A01   90 (Nhóm ngành Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp)      
35 52480101; MãĐKXT:206 - Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao A00   A01   45 23.25    
36 52520214; MãĐKXT:207 - Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao A00   A01   45 21.5    
37 52520201; MãĐKXT:208 - Kỹ thuật điện, điện tử chương trình tiên tiến A00   A01   90 21.5    
38 52520114; MãĐKXT:210 - Kỹ thuật cơ - điện tử chương trình chất lượng cao A00   A01   45 22.25    
39 52520103; MãĐKXT:209 - Kỹ thuật cơ khí chương trình chất lượng cao A00   A01   45 20.25    
40 52520301; MãĐKXT:214 - Kỹ thuật hoá học chương trình chất lượng cao A00   B00   D07   45 22.75    
41 52580201; MãĐKXT:215 - Kỹ thuật công trình xây dựng chương trình chất lượng cao A00   A01   45 20.5    
42 52510105; MãĐKXT:216 - Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng chương trình chất lượng cao A00   A01   35 19    
43 52540101; MãĐKXT:219 - Công nghệ thực phẩm chương trình chất lượng cao A00   B00   D07   20 21    
44 52520604; MãĐKXT:220 - Kỹ thuật dầu khí chương trình chất lượng cao A00   A01   45 19    
45 52510601; MãĐKXT:223 - Quản lý công nghiệp chương trình chất lượng cao A00   A01   D01  D07   45 19.75    
46 52850101; MãĐKXT:225 - Quản lý tài nguyên và môi trường chương trình chất lượng cao A00   A01   D01  D07   30 19.75    
47 52510205; MãĐKXT:242 - Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình chất lượng cao A00   A01   45 20.5    
48 52520320; MãĐKXT:241 - Kỹ thuật môi trường chương trình chất lượng cao A00   A01   D01  D07   30 19.5    
49 52580205; MãĐKXT:245 - Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông chương trình chất lượng cao A00   A01   35 19  

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN


STTNhóm ngành/NgànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2017Điểm chuẩn
Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1 52460101 - Toán học A00   A01   D90   300 20 21.75 19.5
2 52440102 - Vật lý học A00   A01   D90   200 20 21 19
3 52520402 - Kỹ thuật hạt nhân A00   A01   A02  D90   50 23 23.75 23
4 52520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00   A01   D90   200 22 22.5 19
5 52480201 - Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin A00   A01   D07  D08   700 23 23.5 21.5
6 52440112 - Hoá học A00   B00   D07  D90   230 A00: 22.75; B00: 23.75 A00: 23.25; B00: 24.25 A00: 21; B00: 23
7 52440201 - Địa chất học A00   B00   D90   160 19 A00: 21; B00: 20 A00: 17; B00: 18.5
8 52440301 - Khoa học môi trường A00   B00   D07  D90   150 20.75 21.5 A00: 18; B00: 18.5
9 52510406 - Công nghệ kỹ thuật môi trường A00   B00   D07  D90   100 21.75 22 18
10 52430122 - Khoa học vật liệu A00   A01   B00  D90   200 20 A00: 21; B00: 22 A00: 18; B00: 20
11 52440228 - Hải dương học A00   B00   D90   80 A00: 18; B00: 20 A00: 19.5; B00: 21.5 A00: 16.5; B00: 17.5
12 52420101 - Sinh học B00   D90   300 20.5 21.5 18
13 52420201 - Công nghệ sinh học A00   B00   D90   200 23 23.75 A00: 21.5; B00: 22
14 51480201 - Công nghệ thông tin (Cao đẳng) A00   A01   300 17 14.25 12
15 52510401_CLC - Công nghệ Kỹ thuật Hóa học chương trình chất lượng cao A00   B00   D07  D90   50 19.25    
16 52440112_VP - Hoá học chương trình Việt - Pháp A00   B00   D07  D90   20      
17 52480201_CLC - Công nghệ Thông tin chương trình chất lượng cao A00   A01   D07  D08   100 20    
18 52480201_TT - Công nghệ Thông tin chương trình chất tiên tiến A00   A01   D07  D08   60 22    
19 52480201_VP - Công nghệ Thông tin chương trình Việt Pháp A00   A01   D07  D08   40 17  

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ


STTNhóm ngành/NgànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2017Điểm chuẩn
Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1 52480201 - Công nghệ thông tin A00   A01   100 20.75 20.5 19.5
2 52340101 - Quản trị kinh doanh A00   A01   D01   150 22.5 22.5 20
3 52420201 - Công nghệ sinh học A00   A01   B00   D01   155 20.5 20.5 A00, A01: 19.5; B00: 18
4 52520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00   A01   55 19.25 18 17
5 52510602 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00   A01   D01   80 20 19.25 18
6 52520212 - Kỹ thuật y sinh A00   A01   B00   75 22 22.5 20
7 52620305 - Quản lý nguồn lợi thủy sản A00   A01   B00   35 17.75 17.5 16
8 52540101 - Công nghệ thực phẩm A00   A01   B00   80 20 20 18.5
9 52340201 - Tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   100 21.5 21.5 20
10 52580208 - Kỹ thuật Xây dựng A00   A01   50 18 16.75 18
11 52460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) A00   A01   40 19 20 18
12 52440112 - Hóa học A00   A01   B00   60 21 21 18
13 52520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00   A01   50 19.75 18.75 17
14 52510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00   A01   D01   140 22.5 22.5 20.5
15 52520701 - Kỹ thuật không gian A00   A01   40 17  

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC TẾ


STTNhóm ngành/NgànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2017Điểm chuẩn
Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1 52480201 - Công nghệ thông tin A00   A01   100 20.75 20.5 19.5
2 52340101 - Quản trị kinh doanh A00   A01   D01   150 22.5 22.5 20
3 52420201 - Công nghệ sinh học A00   A01   B00   D01   155 20.5 20.5 A00, A01: 19.5; B00: 18
4 52520207 - Kỹ thuật điện tử, truyền thông A00   A01   55 19.25 18 17
5 52510602 - Kỹ thuật hệ thống công nghiệp A00   A01   D01   80 20 19.25 18
6 52520212 - Kỹ thuật y sinh A00   A01   B00   75 22 22.5 20
7 52620305 - Quản lý nguồn lợi thủy sản A00   A01   B00   35 17.75 17.5 16
8 52540101 - Công nghệ thực phẩm A00   A01   B00   80 20 20 18.5
9 52340201 - Tài chính - Ngân hàng A00   A01   D01   100 21.5 21.5 20
10 52580208 - Kỹ thuật Xây dựng A00   A01   50 18 16.75 18
11 52460112 - Toán ứng dụng (Kỹ thuật tài chính và Quản trị rủi ro) A00   A01   40 19 20 18
12 52440112 - Hóa học A00   A01   B00   60 21 21 18
13 52520216 - Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00   A01   50 19.75 18.75 17
14 52510605 - Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00   A01   D01   140 22.5 22.5 20.5
15 52520701 - Kỹ thuật không gian A00   A01   40 17  

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - LUẬT


STTNhóm ngành/NgànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2017Điểm chuẩn
Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1 52310101-401 - Kinh tế học A00   A01  D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.5 A00, A01: 20.5; D01: 19.75
2 52310101-403 - Kinh tế và Quản lý Công A00   A01  D01   D90   145 (Kinh tế) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18
3 52310106-402 - Kinh tế đối ngoại A00   A01  D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 25.5; A01, D01: 24.5 25.5 A00, A01: 22.5; D01: 21
4 52310106-402C - Kinh tế đối ngoại chất lượng cao A00   A01  D01   D90   120 (Kinh tế quốc tế) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 24.75  
5 52340201-404 - Tài chính - Ngân hàng A00   A01  D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 19.75
6 52340201-404C - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao A00   A01  D01   D90   180 (Tài chính - Ngân hàng) A00: 22; A01, D01: 21 22  
7 52340301-405 - Kế toán A00   A01  D01   D90   115 (Kế toán) A00: 24; A01, D01: 23 23.25 18.5
8 52340302-409 - Kiểm toán A00   A01  D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 24.75; A01, D01: 23.75 24.25 A00, A01: 21; D01: 19.5
9 52340302-409C - Kiểm toán chất lượng cao A00   A01  D01   D90   90 (Kiểm toán) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.75  
10 52340405-406 - Hệ thống thông tin quản lý A00   A01  D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22 18.5
11 52340412-411 - Thương mại điện tử A00   A01  D01   D90   90 (Thương mại điện tử) A00: 23; A01, D01: 22 22.25 18
12 52340101-407 - Quản trị kinh doanh A00   A01  D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 24.25; A01, D01: 23.25 23.75 21.25
13 52340101-407C - Quản trị kinh doanh Chất lượng cao A00   A01  D01   D90   110 (Quản trị kinh doanh) A00: 22.5; A01, D01: 21.5 22.75  
14 52340115-410 - Marketing A00   A01  D01   D90   85 (Marketing) A00: 24; A01, D01: 23 23 18
15 52340120-408 - Kinh doanh quốc tế A00   A01  D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 25; A01, D01: 24 24.5 18.25
16 52340120-408C - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao A00   A01  D01   D90   130 (Kinh doanh quốc tế) A00: 23.75; A01, D01: 22.75 23.25  
17 52380107-501 - Luật kinh doanh A00   A01  D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 23.75 A00, A01: 21; D01: 18.75
18 52380107-502 - Luật thương mại quốc tế A00   A01  D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 24; A01, D01: 23 24 21.75
19 52380107-502C - Luật thương mại quốc tế chất lượng cao A00   A01  D01   D90   200 (Luật kinh tế) A00: 23; A01, D01: 22 23  
20 52380101-503 - Luật dân sự A00   A01  D01   D90   150 (Luật) A00: 23.25; A01, D01: 22.25 22.75 18
21 52380101-504 - Luật tài chính - Ngân hàng A00   A01  D01   D90   150 (Luật) A00: 22.75; A01, D01: 21.75 22.25 18
22 52310101-403C - Kinh tế và Quản lý Công Chất lượng cao A00   A01  D01   D90   145 (Kinh tế) A00, A01, D01: 20    
23 52340301-405C - Kế toán Chất lượng cao A00   A01  D01   D90   115 (Kế toán) A00, A01, D01: 20    
24 52340405-406C - Hệ thống thông tin quản lý Chất lượng cao A00   A01  D01   D90   85 (Hệ thống thông tin quản lý) A00, A01, D01: 20    
25 52340115-410C - Marketing Chất lượng cao A00   A01  D01   D90   85 (Marketing) A00, A01, D01: 20    
26 52380107-501C - Luật kinh doanh Chất lượng cao A00   A01  D01   D90   200 (Luật kinh doanh) A00, A01, D01: 20    
27 52380101-503C - Luật dân sự Chất lượng cao A00   A01  D01   D90   150 (Luật) A00, A01, D01: 20    
28 52340412-411C - Thương mại điện tử chất lượng cao A00   A01  D01   D90   90 (Thương mại điện tử)      
29 52340120-408CA - Kinh doanh quốc tế chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh A00   A01  D01   D90     20    
30 52340201-404CA - Tài chính - Ngân hàng Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) A00   A01  D01   D90          
31 52340301-405CA - Kế toán Chất lượng cao hoàn toàn bằng tiếng Anh (dự kiến) A00   A01  D01   D90        

TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ THÔNG TIN


STTNhóm ngành/NgànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2017Điểm chuẩn
Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1 52480101 - Khoa học máy tính A00   A01   D01   90 22.25 22.75 26.5
2 52480102 - Truyền thông và mạng máy tính A00   A01   D01   80 21.75 22.5 27
3 52480103 - Kỹ thuật phần mềm A00   A01   D01   100 24 24.25 28.5
4 52480103_CLC - Kỹ thuật phần mềm chương trình chất lượng cao A00   A01   D01   120 21 22 26
5 52480104 - Hệ thống thông tin (Hệ thống thông tin) A00   A01   D01   60 21.75 22.5 26.5
6 52480104_TMDT - Hệ thống thông tin (Thương mại điện tử) A00   A01   D01   60 21.75 22.25  
7 52480104_TT - Hệ thống thông tin chương trình tiên tiến A00   A01   D01   40 20 20 26
8 52480104_CLC - Hệ thống thông tin chương trình chất lượng cao A00   A01   D01   60 20 20.75 26
9 52480201 - Công nghệ thông tin A00   A01   D01   120 23 22.75 27
10 52480299 - An toàn thông tin A00   A01   D01   60 22.25 22.75 27.5
11 52520214 - Kỹ thuật máy tính A00   A01   D01   60 21.75 22.75 26.5
12 52520214 - Kỹ thuật máy tính chương trình chất lượng cao A00   A01   D01   80 20.25 20.5 26
13 52480101_CLC - Khoa học máy tính chương trình chất lượng cao A00   A01   D01   40      
14 52480102_CLC - Truyền thông và mạng máy tính chương trình chất lượng cao A00   A01   D01   40      
15 52480299_CLC - An toàn thông tin chương trình chất lượng cao A00   A01   D01   40    

KHOA Y


STTNhóm ngành/NgànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2017Điểm chuẩn
Năm 2016Năm 2015Năm 2014
1 52720101 - Y đa khoa B00   70 25.5 26 23.5
2 52720401 - Dược học B00   75 25    
3 52720101_CLC - Y đa khoa chương trình chất lượng cao (dự kiến) B00   30  

Đại học Kinh tế Quốc dân

 Điểm chuẩn Đại học Kinh tế quốc dân năm 2017

Đại học Y Hà Nội

Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội năm 2017

Đại học Dược Hà Nội

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

52720401

Dược học

A00

28

Điểm môn Hóa học: 9,75; Điểm môn Toán: 9,20; Thứ tự nguyện vọng: 1

Đại học Ngoại thương

STT

Tổ hợp môn xét tuyển

Cơ sở

Hà Nội

Cơ sở II TP Hồ Chí Minh

Cơ sở

Quảng Ninh

1.

Đối với các ngành có các môn xét tuyển tính hệ số 1 

 

 

 

1.1

A00 (Toán, Lý, Hoá)

22.5

22.5

18

1.2

A01 (Toán, Lý, Tiếng Anh)

21.5

21.5

18

1.3

D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)

21.5

21.5

18

1.4

D02 (Toán, Văn, Tiếng Nga)

20.5

Không tuyển

Không tuyển

1.5

D03 (Toán, Văn, Tiếng Pháp)

21.5

Không tuyển

Không tuyển

1.6

D04 (Toán, Văn, Tiếng Trung)

21.5

Không tuyển

Không tuyển

1.7

D06 (Toán, Văn, Tiếng Nhật)

21.5

21.5

Không tuyển

1.8

D07 (Toán,Hóa, Tiếng Anh)

21.5

21.5

18

Đại học Cần Thơ

 

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu

Điểm chuẩn trúng tuyển

 

Chương trình đào tạo đại trà

1

52140202

Giáo dục Tiểu học

A00, D01

40

22

2

52140204

Giáo dục Công dân

C00

40

22.75

3

52140206

Giáo dục Thể chất

T00

40

17.75

4

52140209

Sư phạm Toán học

A00, A01

40

23.5

5

52140210

Sư phạm Tin học

A00, A01

40

16.5

6

52140211

Sư phạm Vật lý

A00, A01

40

21.75

7

52140212

Sư phạm Hoá học

A00, B00

40

23.25

8

52140213

Sư phạm Sinh học

B00

40

21

9

52140217

Sư phạm Ngữ văn

C00

40

25

10

52140218

Sư phạm Lịch sử

C00

40

23.75

11

52140219

Sư phạm Địa lý

C00

40

24

12

52140231

Sư phạm Tiếng Anh

D01

40

24.5

13

52140233

Sư phạm Tiếng Pháp

D03, D01

32

16.25

14

52340101

Quản trị kinh doanh

A00, A01, D01

120

22.5

15

52340103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

A00, A01, D01

100

22.5

16

52340115

Marketing

A00, A01, D01

80

22.25

17

52340120

Kinh doanh quốc tế

A00, A01, D01

120

22.25

18

52340121

Kinh doanh thương mại

A00, A01, D01

100

21.25

19

52340201

Tài chính – Ngân hàng

A00, A01, D01

120

21.75

20

52340301

Kế toán

A00, A01, D01

100

22.75

21

52340302

Kiểm toán

A00, A01, D01

100

21

22

52380101

Luật

A00, C00, D01, D03

250

25.25

23

52420101

Sinh học

B00

110

17.5

24

52420201

Công nghệ sinh học

A00, B00

135

22.75

25

52420203

Sinh học ứng dụng

A00, B00

60

18.75

26

52440112

Hoá học

A00, B00

60

19.75

27

52720403

Hóa dược

A00, B00

60

24

28

52440301

Khoa học môi trường

A00, B00

110

17

29

52440306

Khoa học đất

B00

80

15.5

30

52460112

Toán ứng dụng

A00

60

15.5

31

52480101

Khoa học máy tính

A00, A01

100

16.5

32

52480102

Truyền thông và mạng máy tính

A00, A01

100

18.25

33

52480103

Kỹ thuật phần mềm

A00, A01

100

20.5

34

52480104

Hệ thống thông tin

A00, A01

100

16.5

35

52480201

Công nghệ thông tin

A00, A01

200

20.25

36

52510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00, B00

120

21.25

37

52510601

Quản lý công nghiệp

A00, A01

120

18.75

38

52520103

Kỹ thuật cơ khí

A00, A01

250

20.5

39

52520114

Kỹ thuật cơ - điện tử

A00, A01

110

20.5

40

52520201

Kỹ thuật điện, điện tử

A00, A01

150

20

41

52520207

Kỹ thuật điện tử, truyền thông

A00, A01

110

18.25

42

52520214

Kỹ thuật máy tính

A00, A01

110

16.5

43

52520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

A00, A01

110

19

44

52520309

Kỹ thuật Vật liệu

A00, A01

60

15.5

45

52520320

Kỹ thuật môi trường

A00, B00

120

16.5

46

52520401

Vật lý kỹ thuật

A00, A01

50

15.5

47

52540101

Công nghệ thực phẩm

A00

160

21.75

48

52540104

Công nghệ sau thu hoạch

A00, B00

70

18

49

52540105

Công nghệ chế biến thuỷ sản

A00

90

19

50

52580201

Kỹ thuật công trình xây dựng

A00, A01

160

19.25

51

52580202

Kỹ thuật công trình thủy

A00, A01

60

15.5

52

52580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

A00, A01

60

18

53

52580212

Kỹ thuật tài nguyên nước

A00, A01

60

15.5

54

52620105

Chăn nuôi

A00, B00

120

16.25

55

52620109

Nông học

B00

60

20.25

56

52620110

Khoa học cây trồng

B00

150

17.25

57

52620112

Bảo vệ thực vật

B00

140

20.75

58

52620113

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

B00

60

15.5

59

52620115

Kinh tế nông nghiệp

A00, A01, D01

120

18.5

60

52620116

Phát triển nông thôn

A00, A01, B00

80

15.5

61

52620205

Lâm sinh

A00, A01, B00

60

15.5

62

52620301

Nuôi trồng thuỷ sản

B00

140

17

63

52620302

Bệnh học thủy sản

B00

60

16.25

64

52620305

Quản lý nguồn lợi thủy sản

A00, B00

60

15.5

65

52640101

Thú y

B00

140

21.75

66

52220113

ViệtNamhọc (Hướng dẫn viên du lịch)

C00, D01

120

24.5

67

52220201

Ngôn ngữ Anh

D01

160

23.5

68

52220203

Ngôn ngữ Pháp

D03, D01

60

18

69

52220301

Triết học

C00

80

21.5

70

52220330

Văn học

C00

110

22.75

71

52310101

Kinh tế

A00, A01, D01

120

21.25

72

52310201

Chính trị học

C00

80

23.5

73

52310301

Xã hội học

A01, C00, D01

80

22.75

74

52320201

Thông tin học

A01, D01

60

17.75

75

52850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00, A01, B00

60

21

76

52850102

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

A00, A01, D01

60

18.75

77

52850103

Quản lý đất đai

A00, A01, B00

90

19

 

Chương trình đào tạo đại trà, học tại Khu Hòa An

78

52220113H

ViệtNamhọc (Đào tạo tại Khu Hòa An)

C00, D01

60

21.25

79

52220201H

Ngôn ngữ Anh (Đào tạo tại Khu Hòa An)

D01

60

19.25

80

52340101H

Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01, D01

60

18.5

81

52380101H

Luật (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, C00, D01, D03

60

23

82

52480201H

Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01

80

15.5

83

52580201H

Kỹ thuật công trình xây dựng (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01

80

15.5

84

52620102H

Khuyến nông (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01, B00

60

15.5

85

52620109H

Nông học (Đào tạo tại Khu Hòa An)

B00

60

15.5

86

52620114H

Kinh doanh nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01, D01

60

15.5

87

52620115H

Kinh tế nông nghiệp (Đào tạo tại Khu Hòa An)

A00, A01, D01

60

15.5

88

52620301H

Nuôi trồng thuỷ sản (Đào tạo tại Khu Hòa An)

B00

60

15.5

 

Chương trình tiên tiến (CTTT) và chương trình chất lượng cao (CLC)

89

52420201T

Công nghệ sinh học (Chương trình tiên tiến)

A01, D07, D08

40

17.5

90

52620301T

Nuôi trồng thuỷ sản (Chương trình tiên tiến)

A01, D07, D08

40

15.75

91

52340120C

Kinh doanh quốc tế (Chương trình chất lượng cao)

A01, D01, D07

40

19

92

52480201C

Công nghệ thông tin (Chương trình chất lượng cao)

A01, D01, D07

40

17.25

93

52510401C

Công nghệ kỹ thuật hoá học (Chương trình chất lượng cao)

A01, D07, D08

40

17.5

Đại học Đà Nẵng

 Điểm chuẩn chính thức Đại học Đà Nẵng năm 2017

Học viện Ngân hàng

Điểm chuẩn Học viện Ngân hàng năm 2017

 

 

Ánh Ngân

 

STTNhóm ngành/NgànhTổ hợp xét tuyểnChỉ tiêu 2017Điểm chuẩnNăm 2016Năm 2015Năm 2014152220330 - Văn họcC00   D01   D14  120C00: 22.25; D01: 20.62; D14: 20.81C00: 23.5; D01, D14: 21.75C00, D01: 24252220320 - Ngôn ngữ họcC00   D01   D14  80C00: 22.25; D01: 20.58; D14: 20.70C00: 23; D01, D14: 21.25C00, D01: 24352320101 - Báo chíC00   D01   D14  130C00: 25; D01, D14: 22.25C00: 25.75; D01, D14: 23.75C00, D01: 22452220310 - Lịch sửC00   D01   D14  120C00: 17.5; D01: 16.5; D14: 17.75C00: 20.56; D01, D14: 18.5C00: 22; D01: 16552310302 - Nhân họcC00   D01   D14  60C00: 18.75; D01, D14: 17.75C00: 21.25; D01, D14: 19.5C00: 17.5; D01: 17652220301 - Triết họcA01   C00   D01  D14  90A01: 16.5; C00: 20; D01, D14: 17C00: 21; A01, D01, D14: 18.5C00: 17.5; A01, D01: 18752310501 - Địa lý họcA01   C00   D01  D15  110A01: 19.5; C00: 21.88; D01: 19.5; D15: 19.44C00: 22.63; A01, D01, D15: 18A01: 16; C00: 23; D01: 16.5852310301 - Xã hội họcA00   C00   D01  D14  150A00, D01, D14: 19.5; C00: 22.5A00: 20.25; C00: 20; D01: 22.75; D14: 20A00: 18.5; C00: 17; D01: 17.5952320201 - Thông tin họcA01   C00   D01  D14  100A00, D01, D14: 19; C00: 20.75A01, C00, D14: 18.5; D01: 20.25A01: 17; C00, D01: 16.51052220213 - Đông phương họcD01   D04   D14  140D01, D04, D14: 20.75D01, D14: 21.75; D04: 20.75D01: 18.51152140101 - Giáo dục họcC00   C01   D01  D14  120C00: 19.5; D01, D14: 17.5C00: 20.75; D01, D14: 18.75C00, D01: 161252320303 - Lưu trữ họcC00   D01   D14  80C00: 18; D01, D14: 17C00: 21.25; D01: 20.25; D14: 19.5C00, D01: 161352220340 - Văn hóa họcC00   D01   D14  70C00: 22; D01, D14: 20C00: 21.75; D01, D14: 19.25C00, D01: 171452760101 - Công tác xã hộiC00   D01   D14  80C00: 21.5; D01, D14: 19.5C00: 21.75; D01, D14: 20C00: 18; D01: 17.51552310401 - Tâm lý họcB00   C00   D01  D14  100B00, D01, D14: 21.5; C00: 23.5B00, D01, D14: 23; C00: 24.5B00, C00, D01: 201652580112 - Đô thị họcA00   A01   D01  D14  80A00: 18.5; A01, D01, D14: 18.5A00: 18.25; A01, D01, D14: 18.75A00: 17; A01: 17.5; D01: 16.51752340103 - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhC00   D01   D14  100C00: 24.25; D01, D14: 22.25C00: 25; D01, D14: 23C00, D01: 211852220216 - Nhật Bản họcD01   D06   D14  110D01, D14: 22.25; D06: 20.18D01, D14: 23.75; D06: 21.5D01: 21; D06: 191952220217 - Hàn Quốc họcD01   D14  110D01, D14: 21D01, D14: 23D01: 202052220201 - Ngôn ngữ AnhD01  27022.412429.52152220202 - Ngôn ngữ NgaD01   D02  70D01: 16.5; D02: 21.29D01, D02: 20D01: 23.5; D02: 252252220203 - Ngôn ngữ PhápD01   D03  90D01, D03: 19D01: 21.38; D03: 20.5D01: 25; D03: 242352220204 - Ngôn ngữ Trung QuốcD01   D04  130D01, D04: 19.25D01: 21.69; D04: 20D01: 24; D04: 23.52452220205 - Ngôn ngữ ĐứcD01   D05  80D01: 18.51; D05: 22.28D01: 22; D05: 21D01: 25; D05: 25.52552310206 - Quan hệ Quốc tếD01   D14  160D01, D14: 22.25D01, D14: 23.5D01: 212652220206 - Ngôn ngữ Tây Ban NhaD01   D03   D05  50D01: 19.61D01: 21; D03: 20D01: 22.5; D03: 252752220208 - Ngôn ngữ ItaliaD01   D03   D05  50D01: 17.18; D05: 17.42D01, D03: 20D01: 22

Thích và chia sẻ bài viết:

bình luận (0)

Bình luận

tin liên quan

video hot

Về đầu trang